Thống kê
Nhu cầu của người dân Mẫu
Nhu cầu theo danh mục
Tổng số = số lượt người dân khai báo đang dùng. Tần suất = bao lâu mua một lần; lượt mua/năm là ước tính cộng dồn theo tần suất.
| Danh mục | Tổng số người dùng | Số SP/DV | Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | Khi cần | Lượt mua/năm (ước tính) | Đánh giá TB | Chưa đáp ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lương thực – Thực phẩm tươi | 9 | 6 | 6 | 3 | · | · | · | · | 2.346 | 4.1 | 2 |
| Giáo dục – Văn phòng phẩm | 7 | 5 | · | · | 4 | 2 | · | 1 | 57 | 3.8 | 1 |
| Nông nghiệp | 7 | 5 | · | · | 2 | 5 | · | · | 44 | 3.8 | 1 |
| Điện tử – Công nghệ | 6 | 4 | · | · | · | · | 4 | 2 | 5 | 4.3 | – |
| Đồ khô – Gia vị | 5 | 3 | · | 4 | 1 | · | · | · | 220 | 4.0 | – |
| Người cao tuổi | 5 | 3 | · | 1 | 4 | · | · | · | 100 | 4.2 | – |
| Chăm sóc cá nhân | 4 | 4 | · | 1 | 3 | · | · | · | 88 | 4.3 | – |
| Dịch vụ gia đình | 4 | 2 | · | · | 3 | · | · | 1 | 37 | 4.0 | – |
| Đồ gia dụng | 4 | 3 | · | · | 2 | 2 | · | · | 32 | 3.5 | – |
| Sửa chữa – Vận chuyển | 4 | 4 | · | · | · | 1 | 1 | 2 | 6 | 4.0 | 1 |
| Điện máy gia đình | 4 | 4 | · | · | · | · | 3 | 1 | 4 | 4.0 | – |
| Nhà cửa – Vật liệu xây dựng | 4 | 3 | · | · | · | · | · | 4 | 2 | 3.3 | – |
| Chăm sóc sức khỏe | 3 | 2 | · | 1 | 2 | · | · | · | 76 | 4.0 | – |
| Thiết bị điện – nước | 3 | 3 | · | · | · | · | 1 | 2 | 2 | 4.0 | – |
| Văn hóa – Lễ nghi | 2 | 2 | · | · | · | · | 1 | 1 | 2 | 4.0 | – |
| Tổng | 71 | 53 | 6 | 10 | 21 | 10 | 10 | 14 | 3.021 | 5 |
Phân bổ tần suất mua (71 lượt khai báo)
Dùng nhiều nhất – theo tổng số người
| Sản phẩm, dịch vụ | Người dùng | Thường mua | Lượt/năm | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|
| Gạo tẻ thơm vụ mùaLương thực – Thực phẩm tươi · 2 kg/lần | 3 | Hằng ngày | 782 | 4.0 |
| Lạc nhânĐồ khô – Gia vị · 2.7 kg/lần | 3 | Hằng tuần | 116 | 4.0 |
| Xe lăn gấp gọnNgười cao tuổi · 2.7 chiếc/lần | 3 | Hằng tháng | 76 | 4.0 |
| Vở ô ly 96 trangGiáo dục – Văn phòng phẩm · 2.7 quyển/lần | 3 | Hằng tháng | 28 | 4.0 |
| Dịch vụ thông tắc cốngDịch vụ gia đình · 2 lượt/lần | 3 | Hằng tháng | 25 | 4.0 |
| Phân hữu cơ vi sinhNông nghiệp · 2.7 bao 25kg/lần | 3 | Vài tháng một lần | 20 | 4.0 |
| Điện thoại phím lớn cho người cao tuổiĐiện tử – Công nghệ · 2.7 chiếc/lần | 3 | Mỗi năm một lần | 3 | 4.0 |
| Rau hữu cơ có chứng nhậnLương thực – Thực phẩm tươi · 1 lần/lần | 2 | Hằng ngày | 417 | — |
| Khẩu trang y tếChăm sóc sức khỏe · 1.5 hộp 50 chiếc/lần | 2 | Hằng tuần | 64 | 3.5 |
| Chổi và cây lau nhàĐồ gia dụng · 2.5 bộ/lần | 2 | Hằng tháng | 16 | 3.5 |
| Sơn nước nội thấtNhà cửa – Vật liệu xây dựng · 2 thùng 18 lít/lần | 2 | Thỉnh thoảng / khi cần | 1 | 3.5 |
| Trứng gà taLương thực – Thực phẩm tươi · 3 chục/lần | 1 | Hằng ngày | 365 | 5.0 |
| Thịt lợn tươiLương thực – Thực phẩm tươi · 2 kg/lần | 1 | Hằng ngày | 365 | 5.0 |
| Cá rô phiLương thực – Thực phẩm tươi · 3 kg/lần | 1 | Hằng ngày | 365 | 3.0 |
| Rau cải ngọt theo mùaLương thực – Thực phẩm tươi · 1 bó/lần | 1 | Hằng tuần | 52 | 4.0 |
Mua thường xuyên nhất – theo tần suất
| Sản phẩm, dịch vụ | Người dùng | Thường mua | Lượt/năm | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|
| Gạo tẻ thơm vụ mùaLương thực – Thực phẩm tươi · 2 kg/lần | 3 | Hằng ngày | 782 | 4.0 |
| Rau hữu cơ có chứng nhậnLương thực – Thực phẩm tươi · 1 lần/lần | 2 | Hằng ngày | 417 | — |
| Trứng gà taLương thực – Thực phẩm tươi · 3 chục/lần | 1 | Hằng ngày | 365 | 5.0 |
| Thịt lợn tươiLương thực – Thực phẩm tươi · 2 kg/lần | 1 | Hằng ngày | 365 | 5.0 |
| Cá rô phiLương thực – Thực phẩm tươi · 3 kg/lần | 1 | Hằng ngày | 365 | 3.0 |
| Lạc nhânĐồ khô – Gia vị · 2.7 kg/lần | 3 | Hằng tuần | 116 | 4.0 |
| Xe lăn gấp gọnNgười cao tuổi · 2.7 chiếc/lần | 3 | Hằng tháng | 76 | 4.0 |
| Khẩu trang y tếChăm sóc sức khỏe · 1.5 hộp 50 chiếc/lần | 2 | Hằng tuần | 64 | 3.5 |
| Rau cải ngọt theo mùaLương thực – Thực phẩm tươi · 1 bó/lần | 1 | Hằng tuần | 52 | 4.0 |
| Mộc nhĩ khôĐồ khô – Gia vị · 1 gói 200g/lần | 1 | Hằng tuần | 52 | 3.0 |
| Hạt tiêu đenĐồ khô – Gia vị · 3 gói 100g/lần | 1 | Hằng tuần | 52 | 5.0 |
| Bàn chải lông mềmChăm sóc cá nhân · 2 vỉ 3 chiếc/lần | 1 | Hằng tuần | 52 | 5.0 |
| Vở ô ly 96 trangGiáo dục – Văn phòng phẩm · 2.7 quyển/lần | 3 | Hằng tháng | 28 | 4.0 |
| Dịch vụ thông tắc cốngDịch vụ gia đình · 2 lượt/lần | 3 | Hằng tháng | 25 | 4.0 |
| Phân hữu cơ vi sinhNông nghiệp · 2.7 bao 25kg/lần | 3 | Vài tháng một lần | 20 | 4.0 |
Nhu cầu chưa được đáp ứng
Sản phẩm, dịch vụ người dân cần nhưng chưa tìm được nơi cung cấp phù hợp trong thôn – gợi ý cho quy hoạch, thu hút nhà cung cấp.
- Rau hữu cơ có chứng nhậnLương thực – Thực phẩm tươi2 lượt
- Sửa điều hòa tận nhàSửa chữa – Vận chuyển1 lượt
- Thuốc bảo vệ thực vật sinh họcNông nghiệp1 lượt
- Lớp dạy bơi cho trẻ emGiáo dục – Văn phòng phẩm1 lượt
Doanh nghiệp được người dân giới thiệu, tín nhiệm
Chuyên môn và nhu cầu việc làm theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Chuyên môn của tôi (nhận việc) | Nhu cầu việc làm (tìm việc) |
|---|---|---|
| Nấu ăn – Nấu cỗ | 1 | 1 |
| Chăm sóc trẻ em, người cao tuổi | 1 | 1 |
| Xây dựng – Nề – Mộc | 1 | 1 |
| Buôn bán – Bán hàng | – | 1 |
| Tin học – Công nghệ | – | 1 |
| Kế toán – Văn phòng | – | 1 |
| Dọn dẹp – Giúp việc | – | 1 |
| Thủ công – Mỹ nghệ | – | 1 |
| May mặc – Thêu | 1 | – |
| Sửa chữa máy móc, xe | 1 | – |
| Dạy học – Gia sư | 1 | – |
| Vận chuyển – Lái xe | 1 | – |
| Làm đẹp – Cắt tóc | 1 | – |
| Điện – Nước | 1 | – |
Kinh nghiệm mua sắm an toàn từ người dân
“Đồ điện nên mua nơi có phiếu bảo hành ghi rõ thời hạn và địa chỉ bảo hành.”
— Thành viên ẩn danh · về Xe lăn gấp gọn
“Hỏi rõ hạn sử dụng và xem tem nhãn trước khi mua; giữ hóa đơn để đổi trả.”
— Bà con xóm mẫu b · về Khẩu trang y tế · ✓ đã xác minh
“Không mua hàng qua cuộc gọi lạ tự xưng khuyến mại; không đọc mã OTP cho ai.”
— Bà con xóm mẫu f · về Máy đo huyết áp bắp tay
“Thuốc men chỉ mua ở quầy thuốc có giấy phép, hỏi dược sĩ cách dùng.”
— Thành viên ẩn danh · về Máy hút bụi gia đình
“Đồ điện nên mua nơi có phiếu bảo hành ghi rõ thời hạn và địa chỉ bảo hành.”
— Thành viên ẩn danh · về Hộ kinh doanh Điện dân dụng Ánh Sáng [DỮ LIỆU MẪU]
“Đồ điện nên mua nơi có phiếu bảo hành ghi rõ thời hạn và địa chỉ bảo hành.”
— Bà con xóm mẫu c · về Cặp sách chống gù
“Đồ điện nên mua nơi có phiếu bảo hành ghi rõ thời hạn và địa chỉ bảo hành.”
— Bà con xóm mẫu b · về Vở ô ly 96 trang · ✓ đã xác minh
“Thuốc men chỉ mua ở quầy thuốc có giấy phép, hỏi dược sĩ cách dùng.”
— Thành viên ẩn danh · về Dịch vụ sửa chữa điện thoại
“Không mua hàng qua cuộc gọi lạ tự xưng khuyến mại; không đọc mã OTP cho ai.”
— Thành viên ẩn danh · về Chảo chống dính 26cm
“Không mua hàng qua cuộc gọi lạ tự xưng khuyến mại; không đọc mã OTP cho ai.”
— Thành viên ẩn danh · về Hộ kinh doanh Tạp hóa Bình An [DỮ LIỆU MẪU]
“Hỏi rõ hạn sử dụng và xem tem nhãn trước khi mua; giữ hóa đơn để đổi trả.”
— Bà con xóm mẫu f · về Dịch vụ thông tắc cống
“Đồ điện nên mua nơi có phiếu bảo hành ghi rõ thời hạn và địa chỉ bảo hành.”
— Thành viên ẩn danh · về Mộc nhĩ khô